all over

Adjective
  1. kết thúc, chấm dứt
Adverb
  1. khắp nơi, mọi nơi
  2. khắp cả vùng, khu vực
    • She ached all over.
      ấy bị đau nhức khắp cả người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "all over"

all over
The wallpaper was covered all over with small pink flowers.